|
DANH SÁCH MÔ HÌNH TẠI CCS
|
|
No.
|
Item description
|
Quantity
|
Vendor
|
Application
|
Type
|
|
1
|
Hệ thống huấn luyện và đánh giá quản lý đường hô hấp
|
1
|
MW11 Kyoto
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Computer - based
|
|
2
|
Mô hình thăm khám và hồi sức cấp cứu người lớn có kết nối bộ điều khiển
|
1
|
S300.100.215.PK.L Gaumard Scientific
|
Diagnostic, Vital Signs, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
3
|
Mô hình thực hành nghe tim phổi người lớn chuyên sâu
|
1
|
LM - 084 Koken
|
Diagnostic
|
Computer - based
|
|
4
|
Mô hình thực hành thăm khám hậu môn trực tràng
|
1
|
M92 Kyoto Kaqaku
|
Diagnostic
|
Partial Task
|
|
5
|
Mô hình thực hành chọc tràn khí màng phổi
|
3
|
150 – 1800U Nasco Healthcare
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
6
|
Mô hình chọc dịch màng tim, màng phổi, thắt ống dẫn lưu sau tổn thương
|
1
|
LM - 093 Koken
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
7
|
Mô hình thực hành chọc dò dịch não tủy và gây tê tủy sống người lớn
|
1
|
S411.PK.M Gaumard
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
8
|
Mô hình thực hành đặt catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên người lớn
|
1
|
LM - 090 Koken
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
9
|
Mô hình thực hành nghe tim phổi người lớn cơ bản
|
1
|
S315.200.M2.PKM Gaumard
|
Diagnostic, Vital Signs, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
10
|
Mô hình thực hành quản lý đường thở người lớn
|
1
|
S315. 400. M2.PK.L Gaumard
|
Diagnostic, Vital Signs, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
11
|
Mô hình thực hành thăm khám tổng quát và HSCC, chăm sóc bệnh nhân
|
1
|
S1000.M2.PK.L Gaumard
|
Diagnostic, Vital Signs, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
12
|
Mô hình thực hành chọc dịch màng tim, màng phổi, đặt ống dẫn lưu
|
2
|
LF03769 Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
13
|
Mô hình đặt nội khí quản, CPR
|
10
|
LF03669/ Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
14
|
Mô hình thăm khám hậu môn trực tràng
|
4
|
AR421 Adam Rouilly
|
Diagnostic
|
Partial Task
|
|
15
|
Mô hình nghe tim phổi người lớn chuyên sâu kết nối máy tính
|
4
|
1020095/3B Scientific
|
Diagnostic
|
Computer - based
|
|
16
|
Mô hình đào tạo chăm sóc NKQ và ống thông mũi dạ dày
|
3
|
1006058/3B Scientific
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
17
|
Mô hình bán thân người lớn đào tạo quản lý đường thở, chấn thương ngực và CPR
|
3
|
1022062/3B Scientific
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
18
|
Mô hình bán thân người lớn quản lý đường thở, và CPR cơ bản
|
6
|
1019855/3B Scientific
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
19
|
Mô hình bán thân người lớn trên kệ cứng đào tạo đặt NKQ
|
3
|
1005774/3B Scientific
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
20
|
Mô hình thăm khám và hồi sức cấp cứu
|
3
|
LF03987 (LF03952)
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
21
|
Mô hình thực hành nghe tim phổi người lớn cơ bản
|
4
|
LF01142
|
Diagnostic
|
Partial Task
|
|
22
|
Mô hình bán thân thực hành quản lý đường thở người lớn (CPR + hút dịch + đặt nội khí quản)
|
2
|
LF03983
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
23
|
Mô hình CPR
|
3
|
LF03716 Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
24
|
Mô hình thực hành chăm sóc và thay băng cắt chỉ vết thương sau mổ
|
1
|
LF 00929 (EX)U Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
25
|
Mô hình huấn luyện băng bó và chăm sóc vết thương
|
2
|
LF00929(EX) Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
26
|
Mô hình thực hành đánh giá kỹ năng khâu vết thương phần mềm
|
1
|
M57B Kyoto Kagaky
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
27
|
Mô hình thực hành đánh giá kỹ năng khâu phẫu thuật nội soi
|
1
|
M57C2 Kyoto Kagaky
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
28
|
Mô hình thực hành rạch và khâu cơ bản
|
1
|
LM - 094B Koken
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
29
|
Mô hình thực hành khâu vết thương phần mềm tay và chân
|
1
|
LF 01031U/ Nasco Healthcare
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
30
|
Mô hình rạch và khâu cơ bản
|
5
|
LF 01042/ Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
31
|
Mô hình thực hành khâu vết thương phần mềm ở chân
|
1
|
LF 01034/ Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
32
|
Mô hình thực hành khâu vết thương phần mềm ở tay
|
1
|
LF 01028 Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
33
|
Mô hình thực hành khâu vết thương phần mềm ở tay và chân
|
3
|
1020904 & 1005683/3B Scientific
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
34
|
Mô hình thực hành HSCC và chăm sóc bệnh nhân nữ
|
1
|
S2000.PKL Gaumard
|
Diagnostic, Vital Signs, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
35
|
Mô hình thực hành thăm khám sản – phụ khoa
|
2
|
LM-110/ Koken
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
36
|
Mô hình thực hành thăm khám thai và nghe tim thai
|
1
|
LM- 043N/ Koken
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
37
|
Mô hình thực hành thăm khám tử cung
|
1
|
LM- 055 Koken
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
38
|
Mô hình mô tả cơ chế sinh tự nhiên
|
1
|
S500. 100.Pk.M Gaumard Scientific
|
Diagnostic, Vital Signs, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
39
|
Mô hình thực hành đặt và tháo dụng cụ tử cung
|
1
|
S506.PK Gaumard Scientific
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
40
|
Mô hình thực hành đi bao cao su nam
|
1
|
S517.PK.M Gaumard Scientific
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
41
|
Mô hình thực hành đi bao cao su nữ
|
1
|
S509.PK Gaumard Scientific
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
42
|
Mô hình đỡ đẻ bằng Forceps
|
2
|
S.500.200.PK.M Gaumard Scientific
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
43
|
Mô hình thực hành đỡ đẻ
|
1
|
S.550.100.PK.L Gaumard Scientific
|
Diagnostic, Vital Signs, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
44
|
Mô hình thực hành thăm khám thai và xoay thai nhi trong tử cung (ECV)
|
1
|
LM.080/ Koken
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
45
|
Mô hình thực hành khám vú
|
1
|
LM.018/ Koken
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
46
|
Mô hình thực hành soi cổ tử cung
|
2
|
S607.PK.M Gaumard Scientific
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
47
|
Mô hình thực tập khâu vá tầng sinh môn
|
1
|
S500.6.PK.M Gaumard Scientific
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
48
|
Mô hình sản phụ thực hành đỡ đẻ có kết nối máy tính
|
1
|
S554.100.PK.L Gaumard Scientific
|
Diagnostic, Vital Signs, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
49
|
Mô hình thực hành thăm khám thai và nghe tim thai
|
3
|
SB50848(L) Nasco
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
50
|
Mô hình thực hành thăm khám vú
|
1
|
SB50169 Nasco
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
51
|
Mô hình thực tập cắt khâu tầng sinh môn
|
2
|
LF01044/ Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
52
|
Mô hình thăm khám phụ khoa kết hợp đặt dụng cụ tử cung
|
4
|
160-1900/ Nasco
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
53
|
Mô hình sản phụ thực hành đỡ sinh kết nối máy tính bảng
|
1
|
LF0004001 Nasco
|
Diagnostic, Vital Signs, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
54
|
Mô hình khung xương chậu đỡ đẻ
|
4
|
110-195/ Nasco
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
55
|
Mô hình quá trình phát triển thai trong tử cung
|
1
|
SB47759/ Nasco
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
56
|
Hình minh họa cơ chế sinh
|
1
|
SB15913 Nasco
|
Diagnostic
|
Partial Task
|
|
57
|
Mô hình mô phỏng xử trí băng huyết
|
1
|
1021568/3B Scientific
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
58
|
Mô hình khám vú
|
2
|
M115 Sakamoto
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
59
|
Mô hình thực hành HSCC và chăm sóc bệnh nhân trẻ em 1 tuổi
|
1
|
S.3004.PKL Gaumard Scientific
|
Diagnostic, Vital Signs, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
60
|
Mô hình thực hành chọc dò dịch não tủy và gây tê tủy sống trẻ em
|
1
|
M43D Kyoto
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
61
|
Mô hình thực hành HSCC và chăm sóc bệnh nhân sơ sinh
|
1
|
S.3010.PKL Gaumard Scientific
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
62
|
Mô hình thực hành cấp cứu lấy dị vật đường thở trẻ em
|
1
|
130-01050 Laerdal
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
63
|
Mô hình thực hành nghe tim phổi trẻ em 1 tuổi cơ bản
|
1
|
S312.200.PK.M Gaumard Scientific
|
Diagnostic, Vital Signs, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
64
|
Mô hình thực hành nghe tim phổi trẻ em 5 tuổi cơ bản
|
1
|
S314.200.PK.M Gaumard Scientific
|
Diagnostic, Vital Signs, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
65
|
Mô hình thực hành quản lý đường thở trẻ em 5 tuổi
|
1
|
S314.PK.M Gaumard Scientific
|
Diagnostic, Vital Signs, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
66
|
Mô hình hồi sức cấp cứu trẻ sơ sinh có kết nối bộ điều khiển điện tử với công nghệ da xanh
|
3
|
SB34989(L) Nasco
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
67
|
Mô hình hồi sức cấp cứu trẻ em, có kết nối bộ điều khiển điện tử
|
3
|
SB51898(L) Nasco
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
68
|
Mô hình thực hành hồi sức cấp cứu và chăm sóc bệnh nhân trẻ em 5 tuổi
|
3
|
SB32865(L) Nasco
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
69
|
Mô hình thực hành nghe tim phổi trẻ sơ sinh
|
2
|
LF01201 Nasco
|
Diagnostic
|
Manikin - based
|
|
70
|
Mô hình chăm sóc trẻ sơ sinh đa năng
|
2
|
LF03700 Nasco
|
Diagnostic, Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
71
|
Mô hình canh tay thực hành tiêm trẻ sơ sinh
|
4
|
LF03637 Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
72
|
Mô hình canh tay thực hành tiêm trẻ em 5 tuổi
|
4
|
LF00958 Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
73
|
Mô hình nghe tiếng tim, tiếng phổi, âm ruột, bắt động mạch cảnh nhi khoa có kết nối máy tính
|
3
|
1020096/3B Scientific
|
Diagnostic
|
Computer - based
|
|
74
|
Mô hình thực hành quản lý đường thở trẻ em
|
2
|
LF03765 Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Manikin - based
|
|
75
|
Mô hình tiêm trong da
|
30
|
LF 01008/ Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
76
|
Mô hình thông tiểu nam/nữ chuyên sâu
|
3
|
60854 Limbs and Things
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
77
|
Mô hình cánh tay thực hành tiềm truyền đa năng
|
8
|
LF 01121/ Nasco
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
78
|
Mô hình luyện tập tiêm cơ mông cao cấp có đèn báo
|
1
|
M152 - 1/ Sakamoto
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
79
|
Mô hình tiêm cơ mông
|
4
|
1005586/3B Scientific
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
80
|
Mô hình thông tiểu nam
|
3
|
1020230/3B Scientific
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
81
|
Mô hình thông tiểu nữ
|
3
|
1020229/3B Scientific
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|
|
82
|
Mô hình tiêm trong da
|
10
|
1005628/3B Scientific
|
Therapeutic Procedure
|
Partial Task
|